Các thành phố ở Việt Nam – Danh sách cập nhật mới từ Mekong Nam Á!

Các thành phố ở Việt Nam – Mekong Nam Á cập nhật danh sách tất cả các thành phố ở Việt Nam chi tiết và mới nhất trong năm 2021. 

Việt Nam nằm ở rìa phía Đông của bán đảo Đông Dương, ngay vị trí trung tâm tại khu vực Đông Nam Á. Tính đến năm 2021, cả nước có 63 tỉnh thành phố trực thuộc Trung Ương.

Trong đó, có tổng cộng 58 tỉnh và 5 thành phố lớn. Tuy nhiên, thực tế số thành phố tại Việt Nam còn nhiều hơn thế. Hãy cùng Mekong Nam Á tìm hiểu cụ thể hơn trong bài viết hôm nay!

Dự án siêu hót hiện nay Mỹ Đình Pearl

Các thành phố ở Việt Nam

Thành phố Đà Nẵng

Khái niệm về các thành phố ở Việt Nam

Thành phố trực thuộc trung ương: đây là đơn vị hành chính quyền lực tương đương với cấp tỉnh nằm dưới sự quản lý của trung ương. 

Thành phố trực thuộc trung ương sẽ bao gồm các đô thị (ĐT) loại 1 hoặc loại đặc biệt. Đây là đô thị thuộc cấp quốc gia và cũng là các thành phố lớn có nền kinh tế phát triển.

Đồng thời có ý nghĩa quan trọng về mặt văn hóa xã hội, chính trị và quân sự. Không những vậy, đây còn được xem là động lực phát triển của một đất nước.

Giới thiệu về Tp.HCM

Thành phố Hồ Chí Minh

Những thành phố trực thuộc trung ương sẽ có cơ sở hạ tầng, công nghệ phát triển và hiện đại. Nơi đây cũng có lượng dân cư đông đúc, nhiều cơ sở giáo dục, tiện ích và giao thông thuận lợi. 

Thành phố trực thuộc tỉnh: đây là đơn vị hành chính có vai trò và quyền lực tương đương với cấp huyện, quận, thị xã.

Nó là đô thị và cũng là trung tâm hành chính, kinh tế của tỉnh. Tuy nhiên, ở một số tỉnh khác, thành phố trực thuộc tỉnh còn là trung tâm KT – VH của cả vùng. Nói dễ hiểu hơn là liên tỉnh.

Thành phố trực thuộc tỉnh

Thành phố Bà Rịa

Danh sách các thành phố ở Việt Nam mới nhất 2021

Danh sách các thành phố trực thuộc trung ương:

Tên thành phố Khu vực Ghi chú
Hà Nội Đồng bằng sông Hồng DT: 3.358,90km2
DS: 8.053.663 (2019)
Xếp hạng đô thị: Loại đặc biệt
Thành phố Hồ Chí Minh Đông Nam Bộ DT: 2.061,04
DS: 8.992.688 (2019)
Xếp hạng đô thị: Loại đặc biệt
Đà Nẵng Nam Trung Bộ DT: 1.284,90
DS: 1.231.000 (2019)
Xếp hạng đô thị: Loại I
Hải Phòng Đồng bằng sông Hồng DT: 1.563,70
DS: 2.028.514 (2019)
Xếp hạng đô thị: Loại I
Cần Thơ Đồng bằng sông Cửu Long DTh: 1.439,20
DS: 1.235.171 (2019)
Xếp hạng đô thị: Loại I

Danh sách các thành phố ở Việt Nam trực thuộc tỉnh/thành phố:

Tên thành phố Trực thuộc Chú thích
Bà Rịa Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Đông Nam Bộ
Đô thị loại II: 2014
Tp: 2012
Tp. Thủ Đức TP. HCM
Đông Nam Bộ
Đô thị loại I: 2020
Tp: 2021
Bạc Liêu Tỉnh Bạc Liêu
Tây Nam Bộ
Đô thị loại II: 2014
Tp: 2010
Bảo Lộc Tỉnh Lâm Đồng
Tây Nguyên
Đô thị loại III: 2009
Tp: 2010
Bắc Giang Tỉnh Bắc Giang
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại II: 2014
Tp: 2005
Bắc Kạn Tỉnh Bắc Kạn
Đông Bắc Bộ
Độ thị loại III: 2012
Tp: 2015
Bắc Ninh Tỉnh Bắc Ninh
Đồng bằng
Bắc Bộ
Đô thị loại I: 2017
Tp: 2006
Bến Tre Tỉnh Bến Tre
Tây Nam Bộ
Đô thị loại III: 2007
Tp: 2009
Biên Hòa Tỉnh Đồng Nai
Đông Nam Bộ
Đô thị loại I: 2015
Thành phố: 1976
H.Chính: 23 phường, 7 xã
Buôn Ma Thuột Tỉnh Đắk Lắk
Tây Nguyên
Đô thị loại I: 2010
Tp: 1995
Cà Mau Tỉnh Cà Mau
Tây Nam Bộ
Đô thị loại II: 2010
Tp: 1999
Cam Ranh Tỉnh Khánh Hòa
Nam Trung Bộ
Đô thị loại III: 2009
Tp: 2010
Cao Bằng Tỉnh Cao Bằng
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2010
Tp: 2012
Cao Lãnh Tỉnh Đồng Tháp
Tây Nam Bộ
Đô thị loại III: 2003
Tp: 2007
Cẩm Phả Tỉnh Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại II: 2015
Tp: 2012
Châu Đốc Tỉnh An Giang
Tây Nam Bộ
Đô thị loại II: 2015
Tp: 2013
Đà Lạt Tỉnh Lâm Đồng
Tây Nguyên
Đô thị loại I: 2009
Tp: 1893
Điện
Biên Phủ
Tỉnh Điện Biên
Tây Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2003
Tp: 2003
Đông Hà Tỉnh Quảng Trị
Bắc Trung Bộ
Đô thị loại III: 2005
Tp: 2009
Đồng Hới Tỉnh Quảng Bình
Bắc Trung Bộ
Đô thị loại II: 2014
Tp: 2004
Đồng Xoài Tỉnh Bình Phước
Đông Nam Bộ
Đô thị loại III: 2014
Tp: 2018
Hà Giang Tỉnh Hà Giang
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2009
Tp: 2010
Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại I: 2013
Tp: 1993
Hà Tiên Tỉnh Kiên Giang
Tây Nam Bộ
Đô thị loại III: 2012
Tp: 2018
Hà Tĩnh Tỉnh Hà Tĩnh
Bắc Trung Bộ
Đô thị loại III: 2006
Tp: 2007
Hải Dương Tỉnh Hải Dương
Đồng Bằng
Bắc Bộ
Đô thị loại II: 2009
Tp: 1997
Hòa Bình Tỉnh Hòa Bình
Tây Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2005
Tp: 2006
Hội An Tỉnh Quảng Nam
Nam Trung Bộ
Đô thị loại III: 2006
Tp: 2008
Huế Tỉnh Thừa Thiên
Huế
Bắc Trung Bộ
Đô thị loại I: 2005
Tp: 2009
Hưng Yên Tỉnh Hưng Yên
Đồng bằng
Bắc Bộ
Đô thị loại I: 1929
Kon Tum Tỉnh Kon Tum
Tây Nguyên
Đô thị loại III: 2005
Tp: 2009
Lai Châu Tỉnh Lai Châu
Tây Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2013
Tp: 2013
Lạng Sơn Tỉnh Lạng Sơn
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2000
Tp: 2002
Lào Cai Tỉnh Lào Cai
Tây Bắc Bộ
Đô thị loại II: 2014
Tp: 2004
Long Xuyên Tỉnh An Giang
Tây Nam Bộ
Đô thị loại II: 2009
Tp: 1999
Móng Cái Tỉnh Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại II: 2018
Tp: 2008
Mỹ Tho Tỉnh Tiền Giang
Tây Nam Bộ
Đô thị loại I: 2016
Tp: 1967
Nam Định Tỉnh Nam Định
Đồng Bằng
Bắc Bộ
Đô thị loại I: 2011
Tp: 1921
Nha Trang Tỉnh Khánh Hòa
Nam Trung Bộ
Đô thị loại I: 2009
Tp: 1977
Ninh Bình Tỉnh Ninh Bình
Đồng Bằng
Bắc Bộ
Đô thị loại II: 2014
Tp: 2007
Phan Rang – Tháp Chàm Tỉnh Ninh Thuận
Nam Trung Bộ
Đô thị loại II: 2015
Tp: 2007
Phan Thiết Tỉnh Bình Thuận
Nam Trung Bộ
Đô thị loại II: 2009
Tp: 1999
Phủ Lý Tỉnh Hà Nam
Đồng Bằng
Bắc Bộ
Đô thị loại II: 2018
Tp: 2008
Phúc Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
Đồng bằng
Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2013
Tp: 2018
Pleiku Tỉnh Gia Lai
Tây Nguyên
Đô thị loại II: 2009
Tp: 1999
Quảng Ngãi Tỉnh Quảng Ngãi
Nam Trung Bộ
Đô thị loại II: 2015
Tp: 2005
Quy Nhơn Tỉnh Bình Định
Nam Trung Bộ
Đô thị loại I: 2010
Tp; 1986
Rạch Giá Tỉnh Kiên Giang
Tây Nam Bộ
Đô thị loại II: 2014
Tp: 2005
Phú Quốc Tỉnh Kiên Giang
Tây Nam Bộ
Đô thị loại II: 2014
Tp: 2020
Sa Đéc Tỉnh Đồng Tháp
Tây Nam Bộ
Đô thị loại II: 2018
Tp: 2013
Sầm Sơn Tỉnh Thanh Hóa
Bắc Trung Bộ
Đô thị loại III: 2012
Tp: 2017
Sóc Trăng Tỉnh Sóc Trăng
Tây Nam Bộ
Đô thị loại III: 2005
Tp: 2007
Sơn La Tỉnh Sơn La
Tây Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2005
Tp: 2008
Sông Công Tỉnh Thái Nguyên
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2010
Tp: 2015
Tam Điệp Tỉnh Ninh Bình
Đồng Bằng
Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2012
Tp: 2015
Tam Kỳ Tỉnh Quảng Nam
Nam Trung Bộ
Đô thị loại II:2016
Tp: 2006
Tân An Tỉnh Long An
Tây Nam Bộ
Đô thị loại III: 2007
Tp: 2009
Tây Ninh Tỉnh Tây Ninh
Đông Nam Bộ
Đô thị loại III: 2012
Tp: 2013
Thái Bình Tỉnh Thái Bình
Đồng Bằng
Bắc Bộ
Đô thị loại II: 2013
Tp: 2004
Thái Nguyên Tỉnh Thái Nguyên
Đông Bắc Bộ
Độ thị loại I: 2010
Tpố: 1962
Thanh Hóa Tỉnh Thanh Hóa
Bắc Trung Bộ
Đô thị loại I: 2014
Tpố: 1994
Thủ Dầu Một Tỉnh Bình Dương
Đông Nam Bộ
Đô thị loại I: 2017
Tp: 2012
Trà Vinh Tỉnh Trà Vinh
Tây Nam Bộ
Đô thị loại II: 2016
Tp: 2010
Tuy Hòa Tỉnh Phú Yên
Nam Trung Bộ
Đô thị loại II: 2013
Tp: 2005
Tuyên Quang Tỉnh Tuyên Quang
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại III: 2009
Tp: 2010
Uông Bí Tỉnh Quảng Ninh
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại II: 2013
Tp: 2011
Vị Thanh Tỉnh Hậu Giang
Tây Nam Bộ
Đô thị loại III: 2009
Tp: 2010
Việt Trì Tỉnh Phú Thọ
Đông Bắc Bộ
Đô thị loại I: 2012
Tp: 1962
Vinh Tỉnh Nghệ An
Bắc Trung Bộ
Đô thị loại I: 2008
Tp: 1963
Vĩnh Long Tỉnh Vĩnh Long
Tây Nam Bộ
Đô thị loại III: 2007
Tp: 2009
Vĩnh Yên Tỉnh Vĩnh Phúc
Đồng bằng
Sông Hồng
Đô thị loại II: 2014
Tp: 2006
Vũng Tàu Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Đông Nam Bộ
Đô thị loại I: 2013
Tp: 1991
Yên Bái Tỉnh Yên Bái
Tây Bắc Bộ
Đô thị loại III 2001
Tp: 2002

✰ Xem thêm: Bảng giá nhà phố Thanh Long Bayđất bình thuậnnovaworld phan thiết